Giới thiệu và ứng dụng sản phẩm
Axit Tetrasodium ethylenediaminetetraacetic hay còn gọi là Na4EDTA là một phức hợp hữu cơ có công thức hóa học Na4 [C10H12N2O8].
Ứng dụng:1. Chất xử lý nước: Tetrasodium EDTA có thể tạo phức với các ion kim loại nên có thể dùng để loại bỏ ion kim loại trong các quy trình xử lý nước, bao gồm canxi, magie, sắt, kẽm, v.v.
2. Lĩnh vực dược phẩm: Được sử dụng làm chất chelat trong các chế phẩm dược phẩm, có thể kết hợp với một số ion kim loại độc hại để giảm độc tính đối với sinh vật sống.
3. Hóa phân tích: Tetrasodium EDTA thường được sử dụng trong chuẩn độ tạo phức như một tác nhân tạo phức để xác định hàm lượng các ion kim loại.
Thông số kỹ thuật
|
tên tiêng Anh |
Muối tetranatri của axit ethylenediaminetetraacetic |
|
Bí danh tiếng Anh |
EDTA-4Không |
|
CAS |
64-02-8 |
|
EINECS |
200-573-9 |
|
công thức hóa học |
C10H12N2Na4O8 |
|
trọng lượng phân tử |
380.17 |
|
InChI |
InChI=1/C6H12N2O4.4Na/c7-1-2-8(3-5(9)10)4-6(11)12;;;; /h1-4,7H2,(H,9,10)(H,11,12);;;; /q; 4*+1/p-2 |
|
Tỉ trọng |
Mật độ biểu kiến: 6,9 lb/gallon |
|
độ nóng chảy |
>300 độ (sáng) |
|
độ hòa tan |
H2O: 0.1g/ml, trong, không màu |
|
Điều kiện bảo quản |
Nhiệt độ phòng |
|
sự ổn định |
Ổn định. Không tương thích với các tác nhân oxy hóa mạnh mẽ. |
|
vẻ bề ngoài |
Bột tinh thể |
|
màu sắc |
Trắng |
|
Tính chất lý hóa |
Bột tinh thể trắng. Hòa tan trong nước và axit, không hòa tan trong rượu, benzen và cloroform. |
Đóng gói và lưu trữ
Trống 25kg hoặc theo yêu cầu của khách hàng
Chú phổ biến: muối tetrasodium edta cas:64-02-8, Trung Quốc muối tetrasodium edta cas:64-02-8 nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy















