Giới thiệu và ứng dụng sản phẩm
EDTA, dạng axit của axit edetic, là một chất chelat có đặc tính chống tăng canxi huyết và chống đông máu. Axit ethylenediaminetetraacetic liên kết các ion canxi và các ion kim loại nặng để tạo thành phức hợp hòa tan, ổn định. Axit EDTA.4acetic còn được sử dụng làm chất chống đông máu trong các mẫu máu để điều trị ngộ độc chì.
Ứng dụng:được sử dụng làm chất trợ nhuộm, chất xử lý sợi, phụ gia mỹ phẩm, chất chống đông máu, chất xử lý nước, chất khởi tạo trùng hợp cao su, chất ổn định nhiệt PVC, v.v.
Thông số kỹ thuật
|
tên tiêng Anh |
Axit etylendiamintetraaxetic |
|
Bí danh |
Axit axetic, axit edetic, axit vierenic, axit ethylenediaminetetraacetic, axit ethylenediaminetetraacetic (EDTA). |
|
CAS |
60-00-4 |
|
EINECS |
200-449-4 |
|
công thức hóa học |
C10H16N2O8 |
|
trọng lượng phân tử |
292 |
|
InChI |
InChI=1/C10H16N2O8/c11-9(1-5(13)14,2-6(15)16)10(12,3-7(17)18) 4-8(19)20/h1-4,11-12H2,(H,13,14)(H,15,16)(H,17,18)(H,19, 20) |
|
Tỉ trọng |
1,628g/cm3 |
|
độ nóng chảy |
237-245 độ (tháng 12) |
|
điểm sôi |
540,597 độ ở 760 mmHg |
|
điểm sáng |
280,743 độ |
|
độ hòa tan trong nước |
0,5 g/L (25 độ ) |
|
Áp suất hơi |
0mmHg ở 25 độ |
|
độ hòa tan |
Độ hòa tan trong nước ở 25 độ là 0·5g/L. Không hòa tan trong nước lạnh, rượu và dung môi hữu cơ nói chung. Hòa tan trong dung dịch natri hydroxit, natri cacbonat và amoniac. |
|
Chỉ số khúc xạ |
1.603 |
|
Điều kiện bảo quản |
Nhiệt độ phòng |
|
vẻ bề ngoài |
Tinh thể màu trắng |
|
Tính chất lý hóa |
Đặc tính: Sản phẩm này kết tinh từ nước là chất bột màu trắng. |
Đóng gói và lưu trữ
Trống 25kg hoặc theo yêu cầu của khách hàng
Chú phổ biến: cas axit edta:60-00-4, Trung Quốc cas axit edta:60-00-4 nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy














