Chất hữu cơ công nghiệp
-
6-Methyluracil CAS:626-48-2Hơn
Độ tinh khiết:98.0%. Số CAS:626-48-2. Xuất hiện: Bột tinh thể mịn màu trắng đến gần như trắng. MF:C5H6N2O2. Mẫu: Có sẵn
-
5,5-Dimethyl Hydantoin (DMH) CAS : 77-71-4Hơn
Mã HS: 29332100. Độ tinh khiết: 99.0% phút. Xuất hiện: Bột tinh thể màu trắng. Mẫu: Có sẵn
-
Axit P-Nitrobenzoic (PNBA) CAS: 62-23-7Hơn
CAS: 62-23-7. Mã HS: 29163990.90. Độ tinh khiết: 99,5%. Xuất hiện: bột tinh thể màu vàng nhạt. Mẫu: Có sẵn
-
Axit Glyoxylic 50% (GOA) CAS : 298-12-4Hơn
Mã HS: 29332100. Độ tinh khiết: 50.0% phút. Xuất hiện: Chất lỏng màu vàng nhạt. Mẫu: Có sẵn
-
Axit salicylic cấp kỹ thuật CAS: 69-72-7Hơn
Lớp:Kỹ thuật. Ngoại hình: Bột màu hồng nhạt đến nâu nhạt. Mẫu: Có sẵn
-
Axit GlyoxylicHơn
Độ tinh khiết:99,0%. Số CAS:298-12-4. Xuất hiện: Chất lỏng trong suốt màu vàng. Mẫu: Có sẵn
-
Polyvinylidene FloruaHơn
Độ tinh khiết: 99%. Số CAS: 24937-79-9. Ngoại hình: Trắng. Công thức hóa học: C2H2F2. Mẫu: Hỗ trợ
-
Poly(tetrafluoroetylen)Hơn
Độ tinh khiết: 99%. Số CAS: 9002-84-0. Ngoại quan: Bột màu trắng. Công thức hóa học: (C2F4)n. Mẫu: Hỗ trợ
-
Axit Dodecanedioic CAS: 693-23-2Hơn
Độ tinh khiết: 99%. Số CAS: 693-23-2. Ngoại hình: dạng hạt hoặc bột. Công thức hóa học: C12H22O4. Mẫu: Hỗ trợ
-
Axit Undecanedioic CAS: 1852-04-6Hơn
Độ tinh khiết: 99%. Số CAS: 1852-04-6. Ngoại hình: rắn chắc. Công thức hóa học: C11H20O4. Mẫu: Hỗ trợ
-
Axit Sebacic CAS: 111-20-6Hơn
Độ tinh khiết: 99%. Số CAS: 111-20-6. Ngoại hình: Bột hoặc hạt. Công thức hóa học: C10H18O4. Mẫu: Hỗ trợ
-
Axit C10-12 Alkanedioic CAS: 72162-23-3Hơn
Độ tinh khiết: 99%. Số CAS: 72162-23-3. Ngoại hình: Vảy trắng. Công thức hóa học: C33H60O12. Mẫu: Hỗ trợ
Là một trong những nhà sản xuất và cung cấp chất hữu cơ công nghiệp hàng đầu tại Trung Quốc, chúng tôi nồng nhiệt chào đón bạn mua chất hữu cơ công nghiệp trong kho từ nhà máy của chúng tôi. Tất cả các hóa chất có chất lượng cao và giá cả cạnh tranh. Liên hệ với chúng tôi để lấy mẫu miễn phí.




