Giới thiệu sản phẩm và ứng dụng
Dòng sản phẩm này bao gồm hợp chất peroxide XLPE, hợp chất Tr-XLPE. Chúng được áp dụng cho cáp cách điện lên đến 35kv. Thông số kỹ thuật có thể đáp ứng các yêu cầu của JB/T 10437, JB/T10260
Thông số kỹ thuật
|
Hợp chất peroxide XLPE |
||||||
|
Tên |
Kiểu |
Mật độ g/cm3 |
Độ giãn dài khi đứt % |
Độ bền kéo MPa |
Độ giãn dài khi đông cứng nóng (200 độ 15 phút 0,2Mpa) |
|
|
Tải trọng kéo dài |
Thay đổi vĩnh viễn về tốc độ sau khi làm mát |
|||||
|
Dùng để cách điện cáp MV lên đến 10kv |
YJ-10 |
0.92 |
515 |
21.5 |
55 |
0 |
|
Dùng để cách điện cáp MV lên đến 35kv |
YJ-35 |
0.92 |
520 |
22.5 |
50 |
0 |
|
Hợp chất XLPE peroxide đen cho cáp treo |
||||||
|
Tên |
Kiểu |
Mật độ g/cm3 |
Độ giãn dài khi đứt % |
Độ bền kéo MPa |
Độ giãn dài khi đông cứng nóng (200 độ 15 phút 0,2Mpa) |
|
|
Tải trọng kéo dài |
Thay đổi vĩnh viễn về tốc độ sau khi làm mát |
|||||
|
Dùng để cách điện cáp trên không lên đến 10kv |
YJW-10 |
0.92 |
500 |
20.5 |
55 |
0 |
|
Dùng để cách điện cáp trên không lên đến 35kv |
YJW-35 |
0.92 |
510 |
21.5 |
50 |
0 |
|
Hợp chất TR-XLPE dùng để cách điện cho dây và cáp |
||||||
|
Tên |
Kiểu |
Mật độ g/cm3 |
Độ giãn dài khi đứt % |
Độ bền kéo MPa |
Độ giãn dài khi đông cứng nóng (200 độ 15 phút 0,2Mpa) |
|
|
Tải trọng kéo dài |
Thay đổi vĩnh viễn về tốc độ sau khi làm mát |
|||||
|
Dùng để cách điện cho dây và cáp lên đến 35kv |
TR-YJ-35 |
0.92 |
520 |
22.5 |
50 |
0 |
Chúng tôi cung cấp:Hợp chất LV, MV, HV-XLPE, hợp chất silane-XLPE, vật liệu liên kết chéo polyolefin, TPU, TPV, TPE-PP, ABS, PA, hợp chất LSZH FR, hợp chất cáp PVC, vật liệu cách điện UL, VDE, AS, CSA, hợp chất cáp PVC có độ mềm cao và một số vật liệu đặc biệt khác để chống chuột, chống mối mọt, v.v. Tất cả đều có thông số kỹ thuật chi tiết.
Chú phổ biến: hợp chất xlpe cho vật liệu cách điện cáp điện, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy hợp chất xlpe cho vật liệu cách điện cáp điện của Trung Quốc












